Liên hệ
镜子
jìngzi
cái gương, tấm gương.
Hán việt: cảnh tí
面, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái gương, tấm gương.
Ví dụ (8)
zhàojìngzi
Soi gương.
chūménqián guànzhào xiàjìngzi
Trước khi ra ngoài, cô ấy có thói quen soi gương một chút.
zhèmiànjìng zi镜子hěnqīngxī
Tấm gương này rất rõ nét.
xiǎo xīnjìng zi镜子le
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ gương rồi.
jìng zi镜子lidegeshìma
Người trong gương kia có phải là bạn không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI