Chi tiết từ vựng

镜子 【jìngzi】

heart
(Phân tích từ 镜子)
Nghĩa từ: Gương
Hán việt: cảnh tí
Lượng từ: 面, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngzhào
请照
yīxià
一下
jìngzǐ
镜子
Please look in the mirror.
Hãy soi gương.
diàntī
电梯
lǐmiàn
里面
yǒu
jìngzǐ
镜子
There is a mirror inside the elevator.
Bên trong thang máy có gương.
chénjìng
沉静
de
húmiàn
湖面
xiàng
yīmiànjìngzǐ
一面镜子
The calm surface of the lake is like a mirror.
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
Bình luận