Phân tích từ 镜子
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái gương, tấm gương.
Ví dụ (8)
照镜子。
Soi gương.
出门前,她习惯照一下镜子。
Trước khi ra ngoài, cô ấy có thói quen soi gương một chút.
这面镜子很清晰。
Tấm gương này rất rõ nét.
他不小心把镜子打破了。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ gương rồi.
镜子里的那个是你吗?
Người trong gương kia có phải là bạn không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây