Chi tiết từ vựng

拖把 【tuōbǎ】

heart
(Phân tích từ 拖把)
Nghĩa từ: Cây lau nhà
Hán việt: tha bà
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyòng
我用
tuōbǎ
拖把
dìbǎn
地板。
I mop the floor with the mop.
Tôi lau sàn nhà bằng cây lau nhà.
tuōbǎ
拖把
nòng
diū
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
The mop is lost, I need to buy a new one.
Cây lau nhà bị lạc, tôi cần mua một cái mới.
zhèkuǎn
这款
tuōbǎ
拖把
zhēn
fāngbiàn
方便。
This mop is really convenient.
Cây lau nhà này thật tiện lợi.
Bình luận