Chi tiết từ vựng
图片 【túpiàn】


(Phân tích từ 图片)
Nghĩa từ: Bức tranh
Hán việt: đồ phiến
Lượng từ:
张, 幅
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
画册
上
的
图片
色彩鲜艳。
The pictures in the picture album are brightly colored.
Những hình ảnh trong album có màu sắc tươi sáng.
放大
这张
图片。
Enlarge this picture.
Phóng to bức ảnh này.
把
这张
图片
放大。
Enlarge this picture.
Phóng to bức hình này lên.
点击
这里
可以
放大
图片。
Click here to enlarge the image.
Nhấp vào đây có thể phóng to hình ảnh.
Bình luận