hình ảnh, bức tranh, hình vẽ
Hán việt: đồ
丨フノフ丶丶丶一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hình vẽ bên trong khung (), giản thể giữ ý bức tranh nằm trong khung là hình ảnh , bức tranh.

Thành phần cấu tạo

hình ảnh, bức tranh, hình vẽ
Bộ Vi
Bao quanh, khung (phía ngoài)
Đông (biến thể)
Phía trong

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tranh, ảnh, hình vẽ, bản đồ, biểu đồ.
Ví dụ (8)
zhèshìzhāngzhōngguódìtú
Đây là một tấm bản đồ Trung Quốc.
qǐngkànshuōhuà
Hãy nhìn tranh và nói (bài tập thường gặp).
zhèběnshūyǒuhěnduōchātú
Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa.
xiǎngtúshūguǎn
Tôi muốn đi thư viện (Nhà chứa sách và bản đồ).
zhèzhāngshèjìtúhuàdéhěnxiángxì
Bản vẽ thiết kế này vẽ rất chi tiết.
2
Động từ
Nghĩa:mưu cầu, tham đồ, ham, toan tính.
Ví dụ (6)
míng
Tôi không ham danh, không hám lợi.
zhèmezuòshénmene
Bạn làm như vậy là mưu cầu cái gì chứ?
jiùānwěn
Tôi chỉ mong cầu một sự yên ổn.
zhèrénwéilìshìtú
Người này chỉ biết ham cái lợi (Chỉ lợi là ham).
dànbìngméiyǒushénmebùliángqǐtú
Nhưng anh ấy tịnh không có ý đồ xấu xa gì.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI