想念
xiǎngniàn
nhớ, nhớ nhung, mong nhớ, tưởng niệm (thường dùng cho người, quê hương, những thứ đã xa cách).
Hán việt: tưởng niệm
HSK 3-4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung, mong nhớ, tưởng niệm (thường dùng cho người, quê hương, những thứ đã xa cách).
Ví dụ (9)
hěnxiǎng niànde
Tôi rất nhớ bố mẹ tôi.
kāijiāzhèmejiǔkāi shǐxiǎng niànjiā xiāngle
Rời nhà lâu như vậy, anh ấy bắt đầu nhớ quê hương rồi.
mendōufēi chángxiǎng niàndezhànyǒu
Chúng tôi đều vô cùng tưởng nhớ những người đồng đội đã hy sinh.
měiféngjiājiébèiqīnshígèngjiāxiǎng niànyuǎnfāngdeqīnrén
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân, giờ phút này tôi càng nhớ nhung người thân ở phương xa.
xìnlichōng mǎnleduì zidexiǎng niàn
Trong thư tràn đầy nỗi nhớ nhung đối với người vợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây