Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 插座
HSK1
插座
chāzuò
Ổ cắm
Hán việt:
sáp toà
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 插座
座
【zuò】
tòa, ngọn (lượng từ cho tòa nhà, núi)
插
【chā】
cắm, chèn, ghim. chen
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 插座
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Ổ cắm
Ví dụ (3)
zhuō
zi
桌
子
xià
下
miàn
面
yǒu
有
yí
一
ge
个
chā
zuò
插
座
。
Dưới bàn có một
ổ cắm
.
zhè
ge
这
个
chā
zuò
插
座
bù
不
néng
能
yòng
用
le
了
。
Ổ cắm
này không dùng được nữa.
qǐng
请
bú
不
yào
要
bǎ
shǒu
把
手
shēn
伸
jìn
进
chā
zuò
插
座
。
Đừng đưa tay vào
ổ cắm
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây