插座
chāzuò
Ổ cắm
Hán việt: sáp toà
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ổ cắm
Ví dụ (3)
zhuō zixiàmiànyǒugechā zuò
Dưới bàn có một ổ cắm.
zhè gechā zuònéngyòngle
Ổ cắm này không dùng được nữa.
qǐngyào shǒushēnjìnchā zuò
Đừng đưa tay vào ổ cắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây