zuò
tòa, ngọn, cây, cái (lượng từ dùng cho vật to lớn, cố định).
Hán việt: toà
丶一ノノ丶ノ丶一丨一
10
HSK4
Lượng từ

Gợi nhớ

Tòa nhà (广) đứng vững tại vị trí () của mình, dùng để đếm những thứ to lớn: một tòa nhà, một ngọn núi.

Thành phần cấu tạo

zuò
tòa, ngọn (lượng từ cho tòa nhà, núi)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:tòa, ngọn, cây, cái (lượng từ dùng cho vật to lớn, cố định).
Ví dụ (8)
zuòshānhěngāo
Ngọn núi kia rất cao.
zhèshìzuò shǐyōu jiǔdechéng shì
Đây là một tòa thành (thành phố) có lịch sử lâu đời.
shàngyǒuzuòshíqiáo
Trên sông có một cây cầu đá.
xiǎngmǎizuòfángzi
Tôi muốn mua một ngôi nhà lớn.
zhèrxīnjiànlezuò guǎn
Ở đây mới xây một tòa nhà thi đấu.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, cái đế, cái giá.
Ví dụ (8)
zhèliàngchēyǒuliǎngzuò
Chiếc xe này có hai chỗ ngồi.
qǐnggěilǎorénràngzuò
Vui lòng nhường chỗ cho người già.
zhèyǒurénzuòma
Chỗ này có người ngồi chưa? (Khẩu ngữ: zuò ở đây là động từ nhưng ý hỏi về chỗ trống).
diàn yǐngyuànzuò
Trong rạp chiếu phim không còn chỗ trống nào (Thành ngữ: Tọa vô hư tịch).
zhèshìchā zuò
Đây là một cái ổ cắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây