Chi tiết từ vựng

海报 【hǎibào】

heart
(Phân tích từ 海报)
Nghĩa từ: Bức ảnh lớn
Hán việt: hải báo
Lượng từ: 张, 份, 幅
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
hǎibào
海报
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮,
xiǎng
mǎixiàlái
买下来。
This poster is very beautiful, I want to buy it.
Tấm poster này rất đẹp, tôi muốn mua nó.
tāmen
他们
yòng
dàxíng
大型
hǎibào
海报
xuānchuán
宣传
jíjiāng
即将
shàngyìng
上映
de
diànyǐng
电影。
They use large posters to advertise the upcoming movie.
Họ sử dụng poster lớn để quảng cáo bộ phim sắp được phát hành.
wǒmen
我们
xūyào
需要
shèjì
设计
yīzhāng
一张
xīyǐn
吸引
rén
de
hǎibào
海报
lái
xīyǐn
吸引
gèng
duō
gùkè
顾客。
We need to design an attractive poster to attract more customers.
Chúng tôi cần thiết kế một tấm poster hấp dẫn để thu hút thêm khách hàng.
Bình luận