海报
张, 份, 幅
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 海报
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Áp phích, poster
Ví dụ (3)
墙上贴着一张电影海报。
Trên tường dán một tấm áp phích phim.
这张海报颜色很鲜艳。
Tấm áp phích này màu sắc rất rực rỡ.
学校门口贴了活动海报。
Trước cổng trường dán áp phích sự kiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây