Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
tīngjiàn
HSK 1-2
nghe thấy (kết quả của việc nghe).
Hán Việt:THÍNH KIẾN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 听+斤Cân • chữ 听+目Mục • chữ 见+儿Nhi • chữ 见

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

听见
tīngjiàn
nghe thấy
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mụcmù
Con mắt quan sát
Bộ Mục
儿
Bộ Nhiér
Đôi chân người bước đi
Bộ Nhi
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "听见" (tīngjiàn) mang nghĩa "nghe thấy", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (từ ghép kết quả)
VINghĩa:nghe thấy (kết quả của việc nghe).
ENTiếng Anh:To hear (perceive a sound).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你tīngjiàn听见wǒ我shuō说dehuà的话le了ma吗?
Bạn có nghe thấy lời tôi nói không?
Did you hear what I said?
#2
wǒ我tīngjiàn听见yǒurén有人zài在jiào叫wǒ我de的míngzi名字。
Tôi nghe thấy có người đang gọi tên tôi.
I heard someone calling my name.
#3
duìbùqǐ对不起,wǒ我gāngcái刚才méi没tīngjiàn听见。
Xin lỗi, vừa nãy tôi không nghe thấy.
Sorry, I didn't hear it just now.
#4
dà大diǎn点shēng声,wǒ我tīng听bú不jiàn见。
Nói to lên chút, tôi nghe không thấy (không nghe được).
Speak louder—I can't hear you.
#5
gébì隔壁de的chǎonào吵闹shēng声wǒ我dōu都tīngjiàn听见le了。
Tiếng ồn ào bên nhà hàng xóm tôi đều nghe thấy cả.
I could even hear the noise next door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây