Chi tiết từ vựng

桌布 【zhuōbù】

heart
(Phân tích từ 桌布)
Nghĩa từ: Khăn trải bàn
Hán việt: trác bố
Lượng từ: 条, 块, 张
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
bāng
huàn
yīzhāng
一张
xīn
zhuōbù
桌布
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
zhèzhāng
这张
zhuōbù
桌布
shì
chúnmián
纯棉
de
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
shèngdànjié
圣诞节
de
shíhòu
时候,
zǒngshì
总是
yòng
tèbié
特别
de
zhuōbù
桌布
zhuāngshì
装饰
cānzhuō
餐桌。
At Christmas, she always decorates the dining table with a special tablecloth.
Vào Giáng Sinh, cô ấy luôn trang trí bàn ăn bằng tấm bàn đặc biệt.
Bình luận