Chi tiết từ vựng
浴巾 【yùjīn】


(Phân tích từ 浴巾)
Nghĩa từ: Khăn tắm
Hán việt: dục cân
Lượng từ:
条
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
浴巾
递给
我。
Please hand me the bath towel.
Làm ơn đưa tôi cái khăn tắm.
他
出来
时裹
着
一条
浴巾。
He came out wrapped in a bath towel.
Anh ấy đi ra khi đang quấn một cái khăn tắm.
这条
浴巾
非常
柔软。
This bath towel is very soft.
Cái khăn tắm này rất mềm.
Bình luận