Liên hệ
办法
bànfǎ
biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Hán việt: biện pháp
条, 个
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Ví dụ (8)
xiǎngbuchūhǎobànfǎ
Tôi không nghĩ ra được cách nào hay cả.
zhèzhēnshigehǎobànfǎ
Đây quả là một giải pháp tuyệt vời!
shí zàiméibànfǎzhǐnéngjièqiánle
Thực sự hết cách rồi (không còn cách nào khác), tôi đành phải đi vay tiền.
zhèshìwéi debànfǎ
Đây là cách duy nhất.
 dàokùn nányàoduōxiǎngbànfǎyàozhǐbàoyuàn
Gặp khó khăn thì phải nghĩ nhiều cách giải quyết, đừng chỉ biết than vãn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI