Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bànfǎ
HSK 3
biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Hán Việt:BIỆN PHÁP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+氵Thủy • chữ 法+去Khứ • chữ 法

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办法
bànfǎ
phương pháp, cách giải quyết
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
去
Khứqù
Đi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "办法" (bànfǎ) mang nghĩa "phương pháp, cách giải quyết", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
ENTiếng Anh:Method, way, solution, means.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想bù不chū出hǎo好bànfǎ办法。
Tôi không nghĩ ra được cách nào hay cả.
I can't think of a good solution.
#2
zhè这zhēn真shì是gè个hǎo好bànfǎ办法!
Đây quả là một giải pháp tuyệt vời!
This really is a good idea!
#3
shízài实在méi没bànfǎ办法,wǒ我zhǐ只néng能jièqián借钱le了。
Thực sự hết cách rồi (không còn cách nào khác), tôi đành phải đi vay tiền.
I really have no other choice but to borrow money.
#4
zhè这shì是wéiyī唯一de的bànfǎ办法。
Đây là cách duy nhất.
This is the only way.
#5
yùdào遇到kùnnán困难yào要duō多xiǎng想bànfǎ办法,búyào不要zhǐ只bàoyuàn抱怨。
Gặp khó khăn thì phải nghĩ nhiều cách giải quyết, đừng chỉ biết than vãn.
When you run into difficulties, you should try to find solutions instead of just complaining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây