Hán Việt:BIỆN PHÁP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+氵Thủy • chữ 法+去Khứ • chữ 法
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

办法
biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
ENTiếng Anh:Method, way, solution, means.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想不出好办法。
Tôi không nghĩ ra được cách nào hay cả.
I can't think of a good solution.
#2
这真是个好办法!
Đây quả là một giải pháp tuyệt vời!
This really is a good idea!
#3
实在没办法,我只能借钱了。
Thực sự hết cách rồi (không còn cách nào khác), tôi đành phải đi vay tiền.
I really have no other choice but to borrow money.
#4
这是唯一的办法。
Đây là cách duy nhất.
This is the only way.
#5
遇到困难要多想办法,不要只抱怨。
Gặp khó khăn thì phải nghĩ nhiều cách giải quyết, đừng chỉ biết than vãn.
When you run into difficulties, you should try to find solutions instead of just complaining.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

