Chi tiết từ vựng

洗刷 【xǐshuā】

heart
(Phân tích từ 洗刷)
Nghĩa từ: Bàn chải giặt
Hán việt: tiển loát
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīwàng
希望
tōngguò
通过
zhège
这个
xíngdòng
行动
lái
xǐshuā
洗刷
zìjǐ
自己
de
zuìxíng
罪行。
He hopes to wash away his sins through this action.
Anh ấy hy vọng sẽ xóa bỏ tội ác của mình thông qua hành động này.
yǔshuǐ
雨水
xǐshuā
洗刷
le
chuānghù
窗户
shàng
de
huīchén
灰尘。
The rain washed the dust off the windows.
Mưa đã rửa trôi bụi bám trên cửa sổ.
yònglì
用力
xǐshuā
洗刷
zhe
guōzǐ
锅子,
shìtú
试图
qùchú
去除
shāojiāo
烧焦
de
shíwù
食物。
He scrubbed the pot hard, trying to remove the burnt food.
Anh ấy chà mạnh nồi, cố gắng loại bỏ thức ăn bị cháy.
Bình luận