Chi tiết từ vựng

枕头 【zhěntou】

heart
(Phân tích từ 枕头)
Nghĩa từ: Gối
Hán việt: chấm đầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhěntou
枕头
I want to buy a new pillow
Tôi muốn mua một cái gối mới
zhège
这个
zhěntou
枕头
tàiyìng
太硬
le
This pillow is too hard
Cái gối này quá cứng
xǐhuān
喜欢
ruǎn
zhěntou
枕头
háishì
还是
yìng
zhěntou
枕头
Do you like a soft pillow or a hard pillow?
Bạn thích gối mềm hay gối cứng?
Bình luận