zhěn
gối
Hán việt: chấm
一丨ノ丶丶フノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Khối gỗ () để đầu chìm () vào ngủ, vật kê đầu khi ngủ, gối .

Thành phần cấu tạo

zhěn
gối
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gối
Ví dụ (5)
yàoxīnzhěn tou
Tôi cần một chiếc gối mới.
zhěnzhe shǒushuìzháole
Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi.
zhè gebàozhěnfēi chángróuruǎn
Chiếc gối ôm này vô cùng mềm mại.
shì qíng jīngjiě jué gāozhěnyōule
Mọi việc đã được giải quyết, bạn có thể kê cao gối mà ngủ (không lo nghĩ gì nữa) rồi.
tóuzhěnzàidejiān bǎngshàng
Cô ấy gối đầu lên vai tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây