Chi tiết từ vựng
枕套 【zhěntào】


(Phân tích từ 枕套)
Nghĩa từ: Vỏ gối
Hán việt: chấm sáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
买
几个
新
的
枕套。
I want to buy a few new pillowcases.
Tôi muốn mua một vài cái vỏ gối mới.
这个
枕套
是
用
什么
材料
做的?
What material is this pillowcase made of?
Cái vỏ gối này làm từ chất liệu gì?
请
记得
定期
更换
枕套。
Remember to change the pillowcase regularly.
Hãy nhớ thay vỏ gối định kỳ.
Bình luận