枕套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "枕套" (zhěntào) nghĩa là "Vỏ gối", ghép bởi: 枕 (zhěn): gối + 套 (tào): bộ.
Thành phần cấu tạo
枕套
Vỏ gối
木
冘
大
镸
Hình ảnh:

Phân tích từ 枕套
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vỏ gối
Ví dụ (3)
枕套需要经常清洗。
Vỏ gối cần được giặt thường xuyên.
她给枕头换了新枕套。
Cô ấy thay vỏ gối mới cho gối.
这个枕套是纯棉的。
Vỏ gối này làm bằng cotton nguyên chất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây