文件
wénjiàn
văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).
Hán việt: văn kiện
份, 分
HSK 3/4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).
Ví dụ (8)
qǐngzhuō zishàngdefènwén jiàngěi
Làm ơn đưa giúp tôi tập tài liệu ở trên bàn kia.
gāng cáixiǎo xīndiàn nǎodezhòng yàowén jiànshān chúle
Vừa nãy tôi vô ý xóa mất tệp tin quan trọng trong máy tính rồi.
men yào yuè zhèfènguān gōng zhǎndeguān fāngwén jiàn
Chúng ta cần đọc kỹ văn kiện chính thức về sự phát triển của công ty này.
qǐngzhèxiēwén jiànàn zhào shùn jìn xíngguīdàng
Làm ơn hãy lưu trữ các hồ sơ này theo thứ tự ngày tháng.
zhè wén jiàntàitōng guòyóujiànsòng
Tệp tin này quá lớn, không thể gửi qua email được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây