Chi tiết từ vựng

文件 【wénjiàn】

heart
(Phân tích từ 文件)
Nghĩa từ: Hồ sơ, tài liệu
Hán việt: văn kiện
Lượng từ: 份, 分
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiānzhèng
签证
yánqī
延期
xūyào
需要
shénme
什么
wénjiàn
文件
What documents are needed for visa extension?
Cần những giấy tờ gì để gia hạn visa?
bànlǐ
办理
rùxué
入学
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
zhège
这个
wénjiàn
文件
yǐjīng
已经
bèi
gōngkāi
公开。
This document has been made public.
Tài liệu này đã được công bố.
qǐng
bāng
yòng
fùyìnjī
复印机
fùyìn
复印
zhèfèn
这份
wénjiàn
文件
Please help me photocopy this document with the copier.
Hãy giúp tôi photocopy tài liệu này bằng máy photocopy.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
fùyìnjī
复印机
kěyǐ
可以
dǎyìn
打印
sǎomiáo
扫描
wénjiàn
文件
Our company's copier can print and scan documents.
Máy photocopy của công ty chúng tôi có thể in và scan tài liệu.
qǐng
dàrén
大人
guòmù
过目
zhèfèn
这份
wénjiàn
文件
Please, adult, look over this document.
Xin người lớn xem qua tài liệu này.
qǐng
bāng
zhège
这个
wénjiàn
文件
yòng
dǎyìnjī
打印机
dǎyìn
打印
chūlái
出来。
Please help me print this document out with the printer.
Xin vui lòng giúp tôi in tài liệu này ra từ máy in.
qǐng
zhèxiē
这些
wénjiàn
文件
sònglái
送来
huí
jǐgè
几个
bùmén
部门。
Please take these documents back and forth between a few departments.
Làm ơn đưa những tài liệu này qua lại giữa một vài bộ phận.
Bình luận