作业
zuòyè
bài tập, bài tập về nhà
Hán việt: tá nghiệp
HSK 1 (Chủ đề Trường học)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bài tập về nhà, bài vở (trường lớp).
Ví dụ (7)
zuòwánzuòyè作业liǎoma
Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?
jīntiāndezuòyè作业hěnduō
Bài tập hôm nay rất nhiều.
lǎoshīzhèngzàipīgǎizuòyè
Giáo viên đang chấm bài tập.
biéwàngliǎojiāozuòyè
Đừng quên nộp bài tập.
háizizàifángjiānxiězuò
Đứa bé đang ở trong phòng làm (viết) bài tập.
2
noun / verb
Nghĩa:tác nghiệp, công việc, thao tác (trong kỹ thuật/công nghiệp).
Ví dụ (4)
gāokōngzuòyè
Làm việc trên cao (Cao không tác nghiệp).
yěwàizuòyè
Làm việc ngoài trời/thực địa.
qǐngànzhàocāozuòguīchéngzuòyè
Xin hãy thao tác (làm việc) theo đúng quy trình vận hành.
zuòyè作业jìnzhǐnèi
Khu vực đang thi công (tác nghiệp) cấm vào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI