Chi tiết từ vựng
作业 【作業】【zuòyè】


(Phân tích từ 作业)
Nghĩa từ: Bài tập
Hán việt: tá nghiệp
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
经常
帮助
我
的
弟弟
做作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
老师
给
我们
留
了
作业。
The teacher gave us homework.
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.
她
做
完
了
作业。
She finished the homework.
Cô ấy đã làm xong bài tập.
老师
给
我们
留
了
作业。
The teacher gave us homework.
Cô giáo đã giao bài tập cho chúng tôi.
我
还
没有
完成
作业。
I haven't finished my homework yet.
Tôi chưa hoàn thành bài tập.
做作业
的
时候,
我
喜欢
听
音乐。
When doing homework, I like to listen to music.
Lúc làm bài tập, tôi thích nghe nhạc.
我
正在
做作业。
I am doing my homework.
Tôi đang làm bài tập.
你
可以
先
吃饭,
然后
做作业。
You can eat first, then do your homework.
Em có thể ăn cơm trước, sau đó làm bài tập.
你
做完作业
了吗?
Have you finished your homework?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
吃完饭
再
做作业。
Do your homework after finishing your meal.
Ăn xong rồi mới làm bài tập.
你
做完作业
了吗?
Have you finished your homework?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
今天
的
作业
很多。
Today's homework is a lot.
Bài tập hôm nay rất nhiều.
老师
检查
了
我们
的
作业。
The teacher checked our homework.
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
作业
太难
了,
我
需要
帮助。
The homework is too difficult, I need help.
Bài tập quá khó, tôi cần giúp đỡ.
你
必须
完成
作业。
You must complete the assignment.
Bạn phải hoàn thành bài tập.
我们
交
作业
了。
We handed in our homework.
Chúng tôi đã nộp bài tập.
哦,
你
已经
完成
作业
了。
Oh, you've already finished the assignment.
Ờ, bạn đã hoàn thành bài tập rồi.
我先
做完作业,
接着
去
打篮球。
I finished my homework, and then I went to play basketball.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó đi chơi bóng rổ.
Bình luận