Chi tiết từ vựng

报告 【bàogào】

heart
(Phân tích từ 报告)
Nghĩa từ: Báo cáo
Hán việt: báo cáo
Lượng từ: 份, 篇, 分, 个, 通
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gěi
yīfèn
一份
bàogào
报告
He gave me a report.
Anh ấy đã đưa cho tôi một báo cáo.
qǐng
rènzhēn
认真
jiǎnchá
检查
zhèfèn
这份
bàogào
报告
Please review this report seriously.
Vui lòng kiểm tra báo cáo này một cách cẩn thận.
qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
zhèfèn
这份
bàogào
报告
Please check this report.
Bạn hãy kiểm tra bản báo cáo này nhé.
gāi
yántǎo
研讨
bàogào
报告
fēicháng
非常
xiángxì
详细。
The research report is very detailed.
Báo cáo nghiên cứu rất chi tiết.
xiàng
jīnglǐ
经理
bàogào
报告
Report to the manager
Báo cáo với quản lý
lǎobǎn
老板
cuī
jiāo
bàogào
报告
The boss pressed him to submit the report.
Sếp giục anh ấy nộp báo cáo.
wèile
为了
zhècì
这次
huìyì
会议,
tèyì
特意
zhǔnbèi
准备
le
yígè
一个
bàogào
报告
For this meeting, he prepared a report specially.
Để cho buổi họp này, anh ấy đã cố ý chuẩn bị một báo cáo.
Bình luận