报告
bàogào
Báo cáo
Hán việt: báo cáo
份, 篇, 分, 个, 通
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.
Ví dụ (5)
qǐngzàizhōuwǔzhīqiántíjiāodegōngzuòbàogào
Vui lòng nộp báo cáo công việc của bạn trước thứ Sáu.
xiàozhǎnggěixīnshēngzuòliǎojīngcǎidebàogào
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu (thuyết trình) tuyệt vời cho sinh viên mới.
zhèshìfènguānyúhuánjìngwūrǎndediàochábàogào
Đây là một bản báo cáo điều tra về ô nhiễm môi trường.
xiǎngtīngtīngduìzhèjiànshìdeyànshībàogào
Tôi muốn nghe báo cáo khám nghiệm tử thi về vụ việc này.
gēnjùtiānqìbàogàomíngtiānhuìxiàyǔ
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
2
Động từ
Nghĩa:báo cáo, trình báo.
Ví dụ (4)
zhèjiànshìbìxūmǎshàngxiàngjīnglǐbàogào
Việc này bắt buộc phải báo cáo ngay với giám đốc.
shìláibàogào报告hǎoxiāoxīde
Tôi đến để báo cáo tin tốt đây.
yùdàojǐnjíqíngkuàngqǐnglìjíbàogào报告jǐngchá
Gặp tình huống khẩn cấp vui lòng báo ngay cho cảnh sát.
shìbīngxiàngzhǎngguānbàogào报告rènwuwánchéng
Người lính báo cáo với chỉ huy nhiệm vụ đã hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI