Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这支
钢笔
很
好
写。
This fountain pen writes very well.
Cây bút máy này viết rất tốt.
我
丢失
了
我
的
钢笔。
I lost my fountain pen.
Tôi đã làm mất cây bút máy của mình.
他
给
我
买
了
一支
新
钢笔
作为
生日礼物。
He bought me a new fountain pen as a birthday gift.
Anh ấy đã mua cho tôi một cây bút máy mới làm quà sinh nhật.
Bình luận