钢笔
Phân tích từ 钢笔
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bút máy
Ví dụ (3)
他用钢笔签名。
Anh ấy dùng bút máy ký tên.
这支钢笔写起来很顺。
Cây bút máy này viết rất trơn.
她把钢笔放进笔袋。
Cô ấy bỏ bút máy vào túi bút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây