Chi tiết từ vựng

钢笔 【gāngbǐ】

heart
(Phân tích từ 钢笔)
Nghĩa từ: Bút bi
Hán việt: cương bút
Lượng từ: 支
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèzhī
这支
gāngbǐ
钢笔
hěn
hǎo
xiě
写。
This fountain pen writes very well.
Cây bút máy này viết rất tốt.
diūshī
丢失
le
de
gāngbǐ
钢笔
I lost my fountain pen.
Tôi đã làm mất cây bút máy của mình.
gěi
mǎi
le
yīzhī
一支
xīn
gāngbǐ
钢笔
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
He bought me a new fountain pen as a birthday gift.
Anh ấy đã mua cho tôi một cây bút máy mới làm quà sinh nhật.
Bình luận