gāng
Thép
Hán việt: cương
ノ一一一フ丨フノ丶
9
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý kim loại () cứng (), thép .

Thành phần cấu tạo

gāng
Thép
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thép
Ví dụ (5)
zhèzuòqiáoshìyònggāngjiànchéngde
Cây cầu này được làm bằng thép.
gāngshìtiětàndejīn
Thép là hợp kim của sắt và carbon.
zhèjiāgōng chǎngměi niánshēng chǎnbǎiwàndūngāng
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
de zhìxiànggāng yàngjiān qiáng
Ý chí của anh ấy kiên cường như thép.
men yàomǎixiēxiùgāng
Chúng tôi cần mua một ít thép không gỉ (inox).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây