Hán Việt:CƯƠNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一一丨丨フノ丶
钅Kim+冈Cương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钢
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钢
Thép
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thép
ENTiếng Anh:steel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座桥是用钢建成的。
Cây cầu này được làm bằng thép.
This bridge is made of steel.
#2
钢是铁和碳的合金。
Thép là hợp kim của sắt và carbon.
Steel is an alloy of iron and carbon.
#3
这家工厂每年生产一百万吨钢。
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
This factory produces one million tons of steel every year.
#4
他的意志像钢一样坚强。
Ý chí của anh ấy kiên cường như thép.
His will is as strong as steel.
#5
我们需要买一些不锈钢。
Chúng tôi cần mua một ít thép không gỉ (inox).
We need to buy some stainless steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây