学校
Phân tích từ 学校
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường học.
Ví dụ (8)
我每天去学校。
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
我们的学校很大。
Trường học của chúng tôi rất lớn.
他在学校里学习。
Cậu ấy đang học trong trường.
学校几点上课?
Trường học mấy giờ vào lớp?
这是我的新学校。
Đây là ngôi trường mới của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây