Chi tiết từ vựng
学校 【學校】【xuéxiào】


(Phân tích từ 学校)
Nghĩa từ: Trường học
Hán việt: học giáo
Lượng từ:
所
Hình ảnh:


Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
的
妹妹
在
学校
受到
了
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
他
在
哪
所
学校
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
我
的
学校
离家
很近。
My school is very close to my home.
Trường của tôi rất gần nhà.
学校
每天
早上
八点
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
我们
在
学校
学习。
We study at school.
Chúng tôi học ở trường.
我
在
学校
学习
了
阿拉伯文。
I studied Arabic at school.
Tôi đã học tiếng Ả Rập ở trường.
我
在
学校
学习
英文。
I study English at school.
Tôi học tiếng Anh ở trường.
我们
都
是
学校
的
朋友。
We are all school friends.
Chúng tôi đều là bạn học.
学校
的
食堂
很大。
The school's cafeteria is very large.
Căng tin của trường rất lớn.
这个
学校
有
多少
学生?
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
我们
学校
有
五百名
学生
Our school has five hundred students.
Trường chúng tôi có năm trăm học sinh.
这个
学校
有
很多
留学生
This school has many international students.
Trường này có nhiều du học sinh.
我们
去
学校
学习
We go to school to study.
Chúng tôi đến trường để học.
这个
学校
有
很多
学生
This school has many students.
Ngôi trường này có rất nhiều học sinh.
我
没有
去
学校。
I didn't go to school.
Tôi không đi học.
他
回到
了
他
的
旧
学校。
He returned to his old school.
Anh ấy trở lại trường cũ của mình.
我家
离
学校
五里。
My house is five miles away from the school.
Nhà tôi cách trường học năm dặm.
宿舍
离
学校
很近。
The dormitory is very close to the school.
Ký túc xá rất gần trường học.
她
在
学校
教
英语。
She teaches English at school.
Cô ấy dạy tiếng Anh ở trường.
学校
将
在
下个月
举行
毕业典礼。
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
他们
在
学校。
They are at school.
Họ đang ở trường.
我们
学校
在
南边。
Our school is on the south side.
Trường chúng tôi ở phía nam.
我
的
家
就
在
学校
的
前边。
My house is right in front of the school.
Nhà tôi nằm ngay đằng trước của trường.
学校
离
我家
很远
The school is far away from my house.
Trường học cách nhà tôi rất xa.
我家
离
学校
很近。
My house is very close to the school.
Nhà tôi gần trường học lắm.
从
这里
到
学校
很远
It's far from here to the school.
Từ đây đến trường rất xa.
我会
去
学校
I will go to school.
Tôi sẽ đi học.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
妈妈
在
学校
接
我。
Mom picks me up from school.
Mẹ đến trường đón tôi.
学校
的
周围
很
安静
The surroundings of the school are very quiet.
Xung quanh trường học rất yên tĩnh.
Bình luận