学校
xuéxiào
trường học.
Hán việt: học giáo
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường học.
Ví dụ (8)
měi tiānxué xiào
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
mendexué xiàohěn
Trường học của chúng tôi rất lớn.
zàixué xiàoxué
Cậu ấy đang học trong trường.
xué xiàodiǎnshàng
Trường học mấy giờ vào lớp?
zhèshìdexīnxué xiào
Đây là ngôi trường mới của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây