Hán Việt:HỌC HIỆU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺍Học đầu+冖Mịch+子Tử+木Mộc+交Chữ Giao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

学校
trường học.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:trường học.
ENTiếng Anh:School.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天去学校。
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
I go to school every day.
#2
我们的学校很大。
Trường học của chúng tôi rất lớn.
Our school is very big.
#3
他在学校里学习。
Cậu ấy đang học trong trường.
He studies at school.
#4
学校几点上课?
Trường học mấy giờ vào lớp?
What time does school start?
#5
这是我的新学校。
Đây là ngôi trường mới của tôi.
This is my new school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


