Chi tiết từ vựng

名片 【míngpiàn】

heart
(Phân tích từ 名片)
Nghĩa từ: Danh thiếp
Hán việt: danh phiến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shì
de
míngpiàn
名片
This is my business card.
Đây là danh thiếp của tôi.
yǒu
míngpiàn
名片
ma
吗?
Do you have a business card?
Bạn có danh thiếp không?
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
de
míngpiàn
名片
Please give me one of your business cards.
Làm ơn đưa cho tôi một tấm danh thiếp của bạn.
Bình luận