Chi tiết từ vựng

胶带 【jiāodài】

heart
(Phân tích từ 胶带)
Nghĩa từ: Băng dính
Hán việt: giao đái
Lượng từ: 卷
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yījuàn
一卷
jiāodài
胶带
Please give me a roll of tape.
Làm ơn đưa cho tôi một cuộn băng dính.
wǒyòng
我用
jiāodài
胶带
xiūlǐ
修理
le
shū
书。
I repaired the book with tape.
Tôi đã sửa sách bằng băng dính.
jiāodài
胶带
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the tape?
Băng dính ở đâu?
Bình luận