Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shēnghuó
HSK 2
cuộc sống, đời sống, sinh hoạt (danh từ).
Hán Việt:SINH HOẠT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
生Sinh • chữ 生+氵Thủy • chữ 活+舌Thiệt • chữ 活

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

生活
shēnghuó
Cuộc sống
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
舌
Thiệtshé
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
Thiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "生活" (shēnghuó) mang nghĩa "Cuộc sống", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 活 (huó - hoạt): "sống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cuộc sống, đời sống, sinh hoạt (danh từ).
ENTiếng Anh:Life / Daily life / Livelihood.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zài在dà大chéngshì城市lǐ里de的shēnghuó生活jiézòu节奏fēicháng非常kuài快。
Nhịp sống ở các thành phố lớn vô cùng nhanh.
The pace of life in big cities is very fast.
#2
zhù祝nǐ你yǐhòu以后de的shēnghuó生活xìngfú幸福kuàilè快乐。
Chúc bạn cuộc sống sau này hạnh phúc vui vẻ.
I wish you happiness and joy in your future life.
#3
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成liánghǎo良好de的shēnghuó生活xíguàn习惯。
Chúng ta cần rèn luyện thói quen sinh hoạt tốt.
We should develop good living habits.
#4
xiànzài现在rénmen人们de的shēnghuó生活shuǐpíng水平tígāo提高le了hěn很duō多。
Bây giờ mức sống của mọi người đã được nâng cao rất nhiều.
People's standard of living has improved a lot now.
#5
tā他zài在jīnglì经历guò过kùnnán困难hòu后,gèngjiā更加rè'ài热爱shēnghuó生活le了。
Sau khi trải qua khó khăn, anh ấy càng thêm yêu cuộc sống.
After going through hardships, he came to love life even more.
2
Động từ
VINghĩa:sống, sinh sống (động từ - thường nhấn mạnh trạng thái tồn tại hoặc sinh hoạt).
ENTiếng Anh:To live / To exist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在zhōngguó中国shēnghuó生活le了zhěngzhěng整整shínián十年。
Anh ấy đã sống ở Trung Quốc tròn mười năm.
He has lived in China for a full ten years.
#2
yú鱼líkāi离开le了shuǐ水jiù就wúfǎ无法shēnghuó生活。
Cá rời khỏi nước thì không thể sống được.
Fish cannot live without water.
#3
rúguǒ如果bù不gōngzuò工作,nǐ你kào靠shénme什么shēnghuó生活?
Nếu không làm việc, bạn dựa vào cái gì để sống?
If you don't work, what will you live on?
#4
tāmen他们yì一jiā家rén人xìngfú幸福de地shēnghuó生活zài在yìqǐ一起。
Cả nhà họ sống hạnh phúc bên nhau.
Their whole family lives happily together.
#5
wǒ我yǐjīng已经xuéhuì学会le了zěnme怎么dúlì独立shēnghuó生活。
Tôi đã học được cách làm sao để sống tự lập.
I have already learned how to live independently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây