Hán Việt:SINH HOẠT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
生Sinh • chữ 生+氵Thủy • chữ 活+舌Thiệt • chữ 活
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

生活
cuộc sống, đời sống, sinh hoạt (danh từ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:cuộc sống, đời sống, sinh hoạt (danh từ).
ENTiếng Anh:Life / Daily life / Livelihood.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
在大城市里的生活节奏非常快。
Nhịp sống ở các thành phố lớn vô cùng nhanh.
The pace of life in big cities is very fast.
#2
祝你以后的生活幸福快乐。
Chúc bạn cuộc sống sau này hạnh phúc vui vẻ.
I wish you happiness and joy in your future life.
#3
我们要养成良好的生活习惯。
Chúng ta cần rèn luyện thói quen sinh hoạt tốt.
We should develop good living habits.
#4
现在人们的生活水平提高了很多。
Bây giờ mức sống của mọi người đã được nâng cao rất nhiều.
People's standard of living has improved a lot now.
#5
他在经历过困难后,更加热爱生活了。
Sau khi trải qua khó khăn, anh ấy càng thêm yêu cuộc sống.
After going through hardships, he came to love life even more.
2
Động từ
VINghĩa:sống, sinh sống (động từ - thường nhấn mạnh trạng thái tồn tại hoặc sinh hoạt).
ENTiếng Anh:To live / To exist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在中国生活了整整十年。
Anh ấy đã sống ở Trung Quốc tròn mười năm.
He has lived in China for a full ten years.
#2
鱼离开了水就无法生活。
Cá rời khỏi nước thì không thể sống được.
Fish cannot live without water.
#3
如果不工作,你靠什么生活?
Nếu không làm việc, bạn dựa vào cái gì để sống?
If you don't work, what will you live on?
#4
他们一家人幸福地生活在一起。
Cả nhà họ sống hạnh phúc bên nhau.
Their whole family lives happily together.
#5
我已经学会了怎么独立生活。
Tôi đã học được cách làm sao để sống tự lập.
I have already learned how to live independently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


