Liên hệ
主席
zhǔxí
chủ tịch, chủ tọa.
Hán việt: chúa tịch
个, 位
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chủ tịch, chủ tọa.
Ví dụ (8)
shì menxué xiàodexué shēnghuìzhǔxí
Anh ấy là chủ tịch hội sinh viên của trường chúng tôi.
guó jiāzhǔ 主席 biǎolexīnnián
Chủ tịch nước đã phát biểu lời chúc mừng năm mới.
huì yóugōnghuìzhǔ 主席zhǔchí
Cuộc họp do chủ tịch công đoàn chủ trì.
lǐng dǎomendōuzàizhǔ 主席táishàngjiùzuò
Các vị lãnh đạo đều đã an tọa trên khán đài chủ tịch (bàn chủ tọa).
jīngxuǎnjǔdāng xuǎnwéixīnrèndǒngshìhuìzhǔxí
Qua bầu cử, ông ấy đã trúng cử làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI