Phân tích từ 主席
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chủ tịch, chủ tọa.
Ví dụ (8)
他是我们学校的学生会主席。
Anh ấy là chủ tịch hội sinh viên của trường chúng tôi.
国家主席发表了新年贺词。
Chủ tịch nước đã phát biểu lời chúc mừng năm mới.
会议由工会主席主持。
Cuộc họp do chủ tịch công đoàn chủ trì.
领导们都在主席台上就座。
Các vị lãnh đạo đều đã an tọa trên khán đài chủ tịch (bàn chủ tọa).
经选举,他当选为新一任董事会主席。
Qua bầu cử, ông ấy đã trúng cử làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây