Chi tiết từ vựng
同事 【tóngshì】


(Phân tích từ 同事)
Nghĩa từ: Đồng nghiệp
Hán việt: đồng sự
Lượng từ:
个, 位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
通常
和
同事
一起
吃
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
你
可以
和
你
的
同事
商量
这个
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
他
通过
加强
与
同事
的
交际,
提高
了
工作效率。
He improved work efficiency by enhancing communication with colleagues.
Anh ấy đã tăng cường hiệu quả công việc bằng cách cải thiện giao tiếp với đồng nghiệp.
Bình luận