Liên hệ
同事
tóngshì
đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Hán việt: đồng sự
个, 位
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Ví dụ (8)
zhèshìdexīntóngshìjiàoxiǎowáng
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, anh ấy tên là Tiểu Vương.
tóng shì同事mendeguān hěnhǎo
Mối quan hệ giữa tôi và các đồng nghiệp rất tốt.
xiàbānhòuyàotóng shì同事chīfàn
Sau khi tan làm, tôi sẽ đi ăn cơm cùng đồng nghiệp.
 guǒ dàokùnnán qǐngtóng shì同事bāngmáng
Nếu gặp khó khăn, có thể nhờ đồng nghiệp giúp đỡ.
 qiándelǎotóng shì同事háizàilián ma
Đồng nghiệp cũ ngày trước còn liên lạc không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI