Chi tiết từ vựng

股东 【gǔdōng】

heart
(Phân tích từ 股东)
Nghĩa từ: Cổ đông
Hán việt: cổ đông
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gǔdōng
股东
huìyì
会议
dìngyú
定于
xiàzhōuyī
下周一
zhàokāi
召开。
The shareholders' meeting is scheduled to be held next Monday.
Cuộc họp cổ đông dự kiến ​​sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.
shì
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
yīmíng
一名
gǔdōng
股东
He is a major shareholder in our company.
Anh ấy là một cổ đông lớn trong công ty của chúng tôi.
suǒyǒu
所有
gǔdōng
股东
dōu
yīnggāi
应该
cānjiā
参加
niánhuì
年会。
All shareholders should attend the annual meeting.
Tất cả các cổ đông đều nên tham dự cuộc họp hàng năm.
Bình luận