Liên hệ
股东
gǔdōng
cổ đông, người nắm giữ cổ phần.
Hán việt: cổ đông
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cổ đông, người nắm giữ cổ phần.
Ví dụ (8)
gōng měi niánhuìzhào kāi dōng股东huì
Công ty mỗi năm đều tổ chức đại hội cổ đông một lần.
shìzhèjiāshàngshìgōng dezuìgǔdōng
Ông ấy là cổ đông lớn nhất của công ty niêm yết này.
 menyàowéi zhōngxiǎo dōng股东de quán
Chúng ta phải bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các cổ đông vừa và nhỏ.
 guǒgōng yínglì dōng股东men huò fēnhóng
Nếu công ty có lãi, các cổ đông có thể nhận được tiền chia cổ tức (hoa hồng).
 dōng股东yǒuquáncháyuègōng decái bàogào
Cổ đông có quyền tra cứu báo cáo tài chính của công ty.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI