Chi tiết từ vựng

员工 【yuángōng】

heart
(Phân tích từ 员工)
Nghĩa từ: Nhân viên
Hán việt: viên công
Lượng từ: 位, 名, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bàngōngshì
办公室
yǒu
wǔgè
五个
yuángōng
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
yuángōng
员工
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
gōngsī
公司
juédìng
决定
tígāo
提高
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
shì
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
lǎo
yuángōng
员工
He is a longtime employee of our company.
Anh ấy là nhân viên lâu năm của công ty chúng tôi.
lǎobǎn
老板
jiǎnglì
奖励
le
zuìjiā
最佳
yuángōng
员工
The boss rewarded the best employee.
Ông chủ đã thưởng cho nhân viên xuất sắc nhất.
yèwùpéixùn
业务培训
duì
yuángōng
员工
hěn
zhòngyào
重要。
Business training is important for employees.
Đào tạo nghiệp vụ rất quan trọng đối với nhân viên.
lǎobǎn
老板
duì
yuángōng
员工
hǒujiào
吼叫
yīnwèi
因为
tāmen
他们
chídào
迟到
le
了。
The boss yelled at the employees because they were late.
Ông chủ la mắng nhân viên vì họ đến muộn.
gōngsī
公司
zūnzhòng
尊重
měigè
每个
yuángōng
员工
de
gèrén
个人
zhíyè
职业
fāzhǎn
发展
yìyuàn
意愿。
The company respects the personal career development aspirations of every employee.
Công ty tôn trọng ý muốn phát triển sự nghiệp cá nhân của mỗi nhân viên.
gōngsī
公司
de
shībài
失败
duì
yuángōng
员工
men
shì
bùxiǎo
不小
de
dǎjī
打击。
The company's failure was a significant blow to the employees.
Thất bại của công ty là một đòn giáng lớn đối với các nhân viên.
zhège
这个
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
zhāopìn
招聘
xīn
yuángōng
员工
This company is recruiting new employees.
Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
zhāopìn
招聘
xīn
yuángōng
员工
Our company is hiring new staff.
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
gōngsī
公司
wèi
xīn
yuángōng
员工
tígōng
提供
le
xiángxì
详细
de
zhǐdǎo
指导
shǒucè
手册。
The company provided a detailed guidance manual for new employees.
Công ty đã cung cấp một sổ tay hướng dẫn chi tiết cho nhân viên mới.
Bình luận