Chi tiết từ vựng

工人 【gōngrén】

heart
(Phân tích từ 工人)
Nghĩa từ: Công nhân
Hán việt: công nhân
Lượng từ: 个, 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
jiàn
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力。
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
Bình luận