Liên hệ
工人
gōngrén
công nhân, người lao động (thường chỉ người làm việc chân tay hoặc trong nhà máy, xí nghiệp).
Hán việt: công nhân
个, 名
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:công nhân, người lao động (thường chỉ người làm việc chân tay hoặc trong nhà máy, xí nghiệp).
Ví dụ (10)
wèi legǎngōngjiàn zhùgōngr én工人men  liánjiābān
Để kịp tiến độ công trình, các công nhân xây dựng đành phải tăng ca suốt đêm.
zhèjiāgōng chǎngyǒuqiānmínggōngrénguī fēi cháng
Nhà máy này có vài nghìn công nhân, quy mô vô cùng lớn.
měi niándeyuèhàoshìguó láo dòngjiéshìgōngr én工人dejiérì
Ngày mùng 1 tháng 5 hàng năm là Quốc tế Lao động, là ngày tết của công nhân.
huánwèigōngr én工人měi tiāndehěnzǎojiē dào sǎodegāngān jìngjìng
Công nhân vệ sinh môi trường mỗi ngày đều dậy rất sớm, quét dọn đường phố sạch sẽ tinh tươm.
 menyàozūn zhòngměiwèitōnggōngr én工人deláo dòngchéngguǒ
Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của mỗi một người công nhân bình thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI