Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qìhòu
HSK 2
khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Hán Việt:KHÍ HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
气Khí • chữ 气+亻Nhân • chữ 候+矦Chữ Hầu • chữ 候

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

气候
qìhòu
Khí hậu
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khíqì
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
矦
Chữ Hầuhóu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "气候" (qìhòu) mang nghĩa "Khí hậu", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
ENTiếng Anh:Climate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常shìhé适合lǎoniánrén老年人jūzhù居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
The climate here is very suitable for elderly people to live in.
#2
quánqiú全球qìhòu气候biànnuǎn变暖shì是yí一gè个yánzhòng严重de的wèntí问题。
Sự nóng lên của khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
Global warming is a serious problem.
#3
wǒ我bú不tài太shìyìng适应běifāng北方de的hánlěng寒冷qìhòu气候。
Tôi không thích nghi lắm với khí hậu lạnh giá của phương Bắc.
I'm not very used to the cold climate in northern China.
#4
zhè这zhǒng种zhíwù植物zhǐ只néng能zài在rèdài热带qìhòu气候xià下shēngzhǎng生长。
Loại thực vật này chỉ có thể sinh trưởng trong khí hậu nhiệt đới.
This kind of plant can only grow in a tropical climate.
#5
zuìjìn最近jǐnián几年de的qìhòu气候biànde变得yǒuxiē有些fǎncháng反常。
Khí hậu mấy năm gần đây trở nên hơi bất thường.
In recent years, the climate has become somewhat abnormal.
2
Danh từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).
ENTiếng Anh:Atmosphere / Situation / Trend.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
xiànzài现在de的zhèngzhì政治qìhòu气候bǐjiào比较jǐnzhāng紧张。
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
The current political climate is rather tense.
#2
zài在zhè这gè个gōngsī公司lǐ里,hěn很nán难chéng成dà大qìhòu气候。
Ở công ty này, rất khó để làm nên chuyện lớn (thành đại khí hậu).
It's hard to really make something of yourself in this company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây