气候
qìhòu
khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Hán việt: khí hậu
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Ví dụ (8)
zhède hòufēi chángshì lǎoniánrén zhù
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
quánqiú hòubiànnuǎnshìyán zhòngdewèn
Sự nóng lên của khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
tàishì yìngběi fāngdehánlěng hòu
Tôi không thích nghi lắm với khí hậu lạnh giá của phương Bắc.
zhèzhǒng zhízhǐnéngzàidài hòuxiàshēng zhǎng
Loại thực vật này chỉ có thể sinh trưởng trong khí hậu nhiệt đới.
zuì jìnniánde hòubiàndeyǒuxiēfǎn cháng
Khí hậu mấy năm gần đây trở nên hơi bất thường.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).
Ví dụ (2)
xiàn zàidezhèng zhì hòu jiàojǐn zhāng
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
zàizhè gōng hěnnánchéng hòu
Ở công ty này, rất khó để làm nên chuyện lớn (thành đại khí hậu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây