Hán Việt:KHÍ HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
气Khí • chữ 气+亻Nhân • chữ 候+矦Chữ Hầu • chữ 候
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

气候
khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
ENTiếng Anh:Climate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里的气候非常适合老年人居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
The climate here is very suitable for elderly people to live in.
#2
全球气候变暖是一个严重的问题。
Sự nóng lên của khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
Global warming is a serious problem.
#3
我不太适应北方的寒冷气候。
Tôi không thích nghi lắm với khí hậu lạnh giá của phương Bắc.
I'm not very used to the cold climate in northern China.
#4
这种植物只能在热带气候下生长。
Loại thực vật này chỉ có thể sinh trưởng trong khí hậu nhiệt đới.
This kind of plant can only grow in a tropical climate.
#5
最近几年的气候变得有些反常。
Khí hậu mấy năm gần đây trở nên hơi bất thường.
In recent years, the climate has become somewhat abnormal.
2
Danh từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).
ENTiếng Anh:Atmosphere / Situation / Trend.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
现在的政治气候比较紧张。
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
The current political climate is rather tense.
#2
在这个公司里,很难成大气候。
Ở công ty này, rất khó để làm nên chuyện lớn (thành đại khí hậu).
It's hard to really make something of yourself in this company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
