Chi tiết từ vựng

产假 【chǎnjià】

heart
(Phân tích từ 产假)
Nghĩa từ: Nghỉ thai sản
Hán việt: sản giá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

juédìng
决定
xiūmǎn
休满
yīnián
一年
de
chǎnjià
产假
She decided to take a full year of maternity leave.
Cô ấy quyết định nghỉ phép sản khoảng một năm.
zài
wǒmen
我们
gōngsī
公司,
chǎnjià
产假
qījiān
期间
de
gōngzī
工资
shì
quáné
全额
zhīfù
支付
de
的。
In our company, the salary is paid in full during maternity leave.
Tại công ty chúng tôi, lương trong thời gian nghỉ phép sản là được thanh toán đầy đủ.
gāng
cóng
chǎnjià
产假
huílái
回来
shàngbān
上班。
He has just returned to work from parental leave.
Anh ấy vừa trở lại làm việc sau kỳ nghỉ phép sản.
Bình luận