Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
决定
休满
一年
的
产假。
She decided to take a full year of maternity leave.
Cô ấy quyết định nghỉ phép sản khoảng một năm.
在
我们
公司,
产假
期间
的
工资
是
全额
支付
的。
In our company, the salary is paid in full during maternity leave.
Tại công ty chúng tôi, lương trong thời gian nghỉ phép sản là được thanh toán đầy đủ.
他
刚
从
产假
回来
上班。
He has just returned to work from parental leave.
Anh ấy vừa trở lại làm việc sau kỳ nghỉ phép sản.
Bình luận