升职
shēngzhí
thăng chức, lên chức (được nâng cao vị trí trong công việc).
Hán việt: thăng chức
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thăng chức, lên chức (được nâng cao vị trí trong công việc).
Ví dụ (9)
zàigōngsībiǎoxiànchūsèsuǒyǐbèilǎobǎntíbáshēngzhíliǎo
Anh ấy thể hiện xuất sắc ở công ty, nên đã được ông chủ đề bạt thăng chức.
zhùhèshēngzhíwèibùménjīnglǐzhèshìyīngdéde
Chúc mừng bạn thăng chức làm trưởng phòng, đây là điều bạn xứng đáng nhận được.
wèilehuòdéshēngzhídejīhuìměitiāndōugōngzuòdàohěnwǎn
Để có được cơ hội thăng chức, anh ấy ngày nào cũng làm việc tới rất muộn.
shēngzhíyǐhòudezérènbiàndegèngliǎo
Sau khi thăng chức, trách nhiệm của anh ấy cũng trở nên lớn hơn.
rúguǒxiǎngshēngzhíjiùxūyàobúduàntígāozìjǐdenénglì
Nếu bạn muốn thăng chức, bạn cần phải không ngừng nâng cao năng lực của bản thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI