Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
升职
shēngzhí
thăng chức, lên chức (được nâng cao vị trí trong công việc).
Hán việt: thăng chức
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "升职" (shēngzhí) nghĩa là "Thăng chức", ghép bởi: 升 (shēng): lên + 职 (zhí): Công việc.

Thành phần cấu tạo

升职
shēngzhí
Thăng chức
升
耳
只

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăng chức, lên chức (được nâng cao vị trí trong công việc).
Ví dụ (9)
tā他zài在gōng sī公司biǎo xiàn表现chū sè出色,suǒ所yǐ以bèi被lǎo bǎn老板tí bá提拔shēng升zhí职le了。
Anh ấy thể hiện xuất sắc ở công ty, nên đã được ông chủ đề bạt thăng chức.
zhù hè祝贺nǐ你shēng升zhí职wéi为bù mén部门jīng lǐ经理,zhè这shì是nǐ你yīng应dé得de的。
Chúc mừng bạn thăng chức làm trưởng phòng, đây là điều bạn xứng đáng nhận được.
wèi le为了huò dé获得shēng升zhí职de的jī huì机会,tā他měi tiān每天dōu都gōng zuò工作dào到hěn很wǎn晚。
Để có được cơ hội thăng chức, anh ấy ngày nào cũng làm việc tới rất muộn.
shēng升zhí职yǐ以hòu后,tā他de的zér èn责任yě也biàn变de得gèng更dà大le了。
Sau khi thăng chức, trách nhiệm của anh ấy cũng trở nên lớn hơn.
rú guǒ如果nǐ你xiǎng想shēng升zhí职,jiù就xū yào需要bù duàn不断tí gāo提高zì jǐ自己de的néng lì能力。
Nếu bạn muốn thăng chức, bạn cần phải không ngừng nâng cao năng lực của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây