Chi tiết từ vựng

工资 【gōngzī】

heart
(Phân tích từ 工资)
Nghĩa từ: Lương
Hán việt: công tư
Lượng từ: 份, 个, 分, 月
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngsī
公司
juédìng
决定
tígāo
提高
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
de
gōngzī
工资
de
gāo
高。
His salary is higher than mine.
Lương của anh ấy cao hơn lương của tôi.
xūyào
需要
lǎobǎn
老板
tǎolùn
讨论
de
gōngzī
工资
wèntí
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
de
gōngzī
工资
shì
qùnián
去年
de
sānbèi
三倍。
My salary is three times what it was last year.
Lương của tôi gấp ba lần năm ngoái.
tāmen
他们
kào
shénme
什么
wéishēng
为生
ne
呢?
tāmen
他们
zhǔyào
主要
yīkào
依靠
gōngzīshōurù
工资收入。
What do they live on? They mainly rely on salary income.
Họ sống bằng cách nào? Họ chủ yếu dựa vào thu nhập từ lương.
Bình luận