工资
gōngzī
tiền lương, lương, tiền công.
Hán việt: công tư
份, 个, 分, 月
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lương, lương, tiền công.
Ví dụ (8)
mengōng měiyuèshíhàogōng
Công ty chúng tôi phát lương vào ngày 15 hàng tháng.
lǎo bǎnzhōng gěizhǎnggōng le
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
zhèdiǎngōng gòuzàiběi jīngshēng huó
Chút lương này không đủ để tôi sống ở Bắc Kinh.
de běngōng shìqiānkuài
Lương cơ bản của anh ấy là 5000 tệ.
yīnwèichí dàobèikòulegōng
Vì đi muộn, anh ấy đã bị trừ lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây