Chi tiết từ vựng

病假 【bìngjià】

heart
(Phân tích từ 病假)
Nghĩa từ: Nghỉ ốm
Hán việt: bệnh giá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
zhònggǎnmào
重感冒
qǐng
le
bìngjià
病假
He took sick leave due to a severe cold.
Anh ấy xin nghỉ phép bệnh vì bị cảm lạnh nặng.
xūyào
需要
tíjiāo
提交
shénme
什么
wénjiàn
文件
lái
shēnqǐng
申请
bìngjià
病假
What documents do I need to submit to apply for sick leave?
Tôi cần nộp những giấy tờ gì để xin nghỉ phép bệnh?
gōngsī
公司
guīdìng
规定
bìngjià
病假
qījiān
期间
gōngzī
工资
shì
zěnyàng
怎样
jìsuàn
计算
de
的?
How is salary calculated during sick leave according to company policy?
Công ty quy định lương trong thời gian nghỉ phép bệnh được tính như thế nào?
Bình luận