Liên hệ
全职
quánzhí
Làm toàn thời gian
Hán việt: toàn chức
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Làm toàn thời gian
Ví dụ (3)
zhǎodàolefènquánzhígōngzuò
Cô ấy tìm được một công việc toàn thời gian.
zhè gezhí wèishìquánzhíde
Vị trí này là toàn thời gian.
quánzhíyuán gōngxiǎngyǒugèngduōfúlì
Nhân viên toàn thời gian được hưởng nhiều phúc lợi hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI