解雇
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 解雇
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sa thải, đuổi việc, giải cố, cho thôi việc.
Ví dụ (8)
由于公司倒闭,所有员工都被解雇了。
Do công ty phá sản, tất cả nhân viên đều bị sa thải.
他因违反公司规定而被解雇。
Anh ấy bị đuổi việc vì vi phạm quy định của công ty.
非法解雇员工是要付法律责任的。
Sa thải nhân viên trái pháp luật là phải chịu trách nhiệm pháp lý.
收到解雇通知书后,他感到很失落。
Sau khi nhận được thông báo thôi việc, anh ấy cảm thấy rất hụt hẫng.
与其被解雇,不如主动辞职。
Thay vì bị sa thải, chi bằng chủ động từ chức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây