Chi tiết từ vựng

干净 【乾淨】【gānjìng】

heart
(Phân tích từ 干净)
Nghĩa từ: Sạch sẽ, trong lành
Hán việt: can tịnh
Từ trái nghĩa:
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

nánshēngsùshè
男生宿舍
hěn
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
báisè
白色
de
qiáng
kànqǐlái
看起来
hěn
gānjìng
干净
The white wall looks very clean.
Bức tường màu trắng trông rất sạch sẽ.
chī
le
gānjìng
干净
de
shíwù
食物,
lādǔzi
拉肚子
le
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
qǐng
bǎochí
保持
chúfáng
厨房
gānjìng
干净
Please keep the kitchen clean.
Hãy giữ bếp sạch sẽ.
gānjìng
干净
de
kōngqì
空气
ràng
gǎndào
感到
shūshì
舒适。
Clean air makes me feel comfortable.
Không khí trong lành khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
zhètiáo
这条
hěn
gānjìng
干净
méiyǒu
没有
wūrǎn
污染。
This river is very clean, without pollution.
Dòng sông này rất sạch, không bị ô nhiễm.
gānjìng
干净
de
shēnghuóxíguàn
生活习惯
yǒuzhùyú
有助于
chángshòu
长寿。
Clean living habits contribute to longevity.
Thói quen sống sạch sẽ giúp tăng tuổi thọ.
de
wūzi
屋子
hěn
gānjìng
干净
Her house is very clean.
Nhà cô ấy rất sạch sẽ.
zhège
这个
lǚguǎn
旅馆
hěn
gānjìng
干净
This hotel is very clean.
Khách sạn này rất sạch sẽ.
zǒngshì
总是
dǎban
打扮
gānjìnglìluò
干净利落。
He is always neatly dressed.
Anh ta luôn ăn mặc gọn gàng, ngăn nắp.
zhège
这个
bīnguǎn
宾馆
hěn
gānjìng
干净
This hotel is very clean.
Khách sạn này rất sạch sẽ.
Bình luận