干净
gānjìng
sạch, sạch sẽ, gọn gàng (không có bụi bẩn, rác rưởi).
Hán việt: can tịnh
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sạch, sạch sẽ, gọn gàng (không có bụi bẩn, rác rưởi).
Ví dụ (8)
defáng jiānzhēngān jìng
Phòng của bạn sạch sẽ thật đấy!
qǐngzhèjiàn fugān jìng
Làm ơn giặt sạch bộ quần áo này.
fànqiányào shǒugān jìng
Trước khi ăn phải rửa tay cho sạch.
zhètiáojiē dàofēi chángkuān changgān jìng
Con phố này rất rộng rãi và sạch sẽ.
zhèrdeshuǐhěngān jìng zhí jiē
Nước ở đây rất sạch, có thể uống trực tiếp.
2
tính từ / phó từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:sạch bách, sạch trơn (hoàn toàn), trong sạch (phẩm chất).
Ví dụ (5)
qiánhuādegāngān jìngjìng
Anh ấy đã tiêu tiền sạch bách rồi (không còn đồng nào).
zhèjiànshìwàngdegāngān jìngjìng
Tôi quên sạch sành sanh chuyện này rồi.
shǒujiǎogān jìng
Tay chân hắn không sạch sẽ (ý nói hay ăn cắp vặt).
menyàoxiāo miè diǎnr gān jìngde xiǎng
Chúng ta phải tiêu diệt những tư tưởng không trong sạch dù chỉ là một chút.
zhèshìzuòshìhěngān jìngluoderén
Đây là một người làm việc rất gãy gọn, dứt khoát (sạch sẽ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây