Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gānjìng
HSK 2
sạch, sạch sẽ, gọn gàng (không có bụi bẩn, rác rưởi).
Hán Việt:CAN TỊNH••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
干Can • chữ 干+冫Băng • chữ 净+争Tranh • chữ 净

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

干净
gānjìng
Sạch sẽ, trong lành
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Cangān
Hình cái khiên, cây gậy
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (bên trái)
Bộ Băng
争
Tranhzhēng
Tranh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "干净" (gānjìng) mang nghĩa "Sạch sẽ, trong lành", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:sạch, sạch sẽ, gọn gàng (không có bụi bẩn, rác rưởi).
ENTiếng Anh:Clean / Neat / Tidy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的fángjiān房间zhēn真gānjìng干净!
Phòng của bạn sạch sẽ thật đấy!
Your room is so clean!
#2
qǐng请bǎ把zhè这jiàn件yīfu衣服xǐ洗gānjìng干净。
Làm ơn giặt sạch bộ quần áo này.
Please wash this piece of clothing clean.
#3
fànqián饭前yào要bǎ把shǒu手xǐ洗gānjìng干净。
Trước khi ăn phải rửa tay cho sạch.
Wash your hands thoroughly before meals.
#4
zhè这tiáo条jiēdào街道fēicháng非常kuānchǎng宽敞gānjìng干净。
Con phố này rất rộng rãi và sạch sẽ.
This street is very wide and clean.
#5
zhèr这儿de的shuǐ水hěn很gānjìng干净,kěyǐ可以zhíjiē直接hē喝。
Nước ở đây rất sạch, có thể uống trực tiếp.
The water here is very clean and can be drunk directly.
2
Tính từ / phó từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:sạch bách, sạch trơn (hoàn toàn), trong sạch (phẩm chất).
ENTiếng Anh:Completely / Thoroughly / Honest.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǎ把qián钱huā花de得gāngānjìngjìng干干净净。
Anh ấy đã tiêu tiền sạch bách rồi (không còn đồng nào).
He spent every last penny.
#2
wǒ我bǎ把zhè这jiàn件shì事wàng忘de得gāngānjìngjìng干干净净。
Tôi quên sạch sành sanh chuyện này rồi.
I forgot about it completely.
#3
tā他shǒujiǎo手脚bù不gānjìng干净。
Tay chân hắn không sạch sẽ (ý nói hay ăn cắp vặt).
He is light-fingered.
#4
wǒmen我们yào要xiāomiè消灭nǎpà哪怕yìdiǎnr一点儿bù不gānjìng干净de的sīxiǎng思想。
Chúng ta phải tiêu diệt những tư tưởng không trong sạch dù chỉ là một chút.
We must eliminate even the slightest impure thought.
#5
zhè这shì是yí一gè个zuòshì做事hěn很gānjìnglìluò干净利落de的rén人。
Đây là một người làm việc rất gãy gọn, dứt khoát (sạch sẽ).
This is someone who works in a very efficient and decisive way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây