资格
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 资格
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tư cách, trình độ, thâm niên, quyền (điều kiện cần thiết để làm việc gì đó).
Ví dụ (9)
想要申请这份工作,必须具备研究生以上的资格。
Muốn ứng tuyển công việc này, bắt buộc phải có trình độ (tư cách) từ cao học trở lên.
你没有经历过我的痛苦,所以你没有资格评判我。
Bạn chưa từng trải qua nỗi đau của tôi, cho nên bạn không có tư cách phán xét tôi.
由于他在比赛中作弊,裁判取消了他的参赛资格。
Vì anh ta gian lận trong thi đấu, trọng tài đã hủy bỏ tư cách tham gia của anh ta.
在这家公司里,他是老资格的员工了,大家都得听他的。
Trong công ty này, ông ấy là nhân viên lão làng (có thâm niên), mọi người đều phải nghe ông ấy.
我们需要审查一下申请人的资格是否符合要求。
Chúng ta cần thẩm tra một chút xem tư cách của người nộp đơn có phù hợp với yêu cầu không.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây