实习
shíxí
thực tập, đi thực tập.
Hán việt: thật tập
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thực tập, đi thực tập.
Ví dụ (8)
zàijiāguǎng gào广gōng shí
Tôi đang thực tập tại một công ty quảng cáo.
zhèxué menyào yuànshí
Học kỳ này chúng tôi phải đến bệnh viện thực tập.
shí jiānxuédàolehěnduōdōng xi西
Trong thời gian thực tập, tôi đã học được rất nhiều thứ.
biǎo xiànhǎodehuàshí jié shùhòu liúxiàláigōng zuò
Nếu thể hiện tốt, sau khi kết thúc thực tập có thể được giữ lại làm việc.
zhèshìjiāhěnshòuxué shēnghuān yíngdeshí dān wèi
Đây là một đơn vị thực tập rất được sinh viên đại học chào đón.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây