Chi tiết từ vựng
面试 【miànshì】


(Phân tích từ 面试)
Nghĩa từ: Phỏng vấn
Hán việt: diện thí
Lượng từ:
次
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
着急
地
等待
面试
的
结果。
I am anxiously waiting for the result of the interview.
Tôi đang rất lo lắng chờ đợi kết quả của cuộc phỏng vấn.
他
倒霉
地
在
面试
当天
生病
了。
He was unlucky to get sick on the day of the interview.
Anh ấy xui xẻo ốm ngay vào ngày phỏng vấn.
我
希望
通过
这次
面试。
I hope to pass this interview.
Tôi hy vọng sẽ vượt qua cuộc phỏng vấn này.
她
在
面试
中
表现
出
了
极大
的
信心。
She displayed great confidence during the interview.
Cô ấy tỏ ra rất tự tin trong buổi phỏng vấn.
面试
时
自信
很
重要。
Confidence is important in an interview.
Sự tự tin là điều quan trọng trong buổi phỏng vấn.
我
已经
应
了
面试
的
邀请。
I have accepted the invitation to the interview.
Tôi đã chấp nhận lời mời phỏng vấn.
Bình luận