面试
miànshì
Phỏng vấn
Hán việt: diện thí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/verb
Nghĩa:phỏng vấn, cuộc phỏng vấn (thi tuyển trực tiếp mặt đối mặt).
Ví dụ (10)
míngtiānshàngwǔjiǔdiǎnyǒuzhòngyàodemiànshì
9 giờ sáng mai tôi có một cuộc phỏng vấn quan trọng.
wèilezhèmiànshìzhǔnbèiliǎozhěngzhěngxīngqī
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn lần này, tôi đã chuẩn bị suốt cả một tuần.
miànshì面试deshíhòubúyàojǐnzhāngyàozìxìnhuídáwèntí
Khi phỏng vấn đừng căng thẳng, hãy tự tin trả lời câu hỏi.
suīrándebǐshìchéngjìhěngāodànshìmiànshì面试biǎoxiànbútàihǎo
Mặc dù điểm thi viết của tôi rất cao, nhưng thể hiện lúc phỏng vấn không tốt lắm.
qǐngwènmiànshì面试jiéguǒshénmeshíhòunéngchūlái
Xin hỏi kết quả phỏng vấn khi nào thì có (ra)?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI