招聘
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 招聘
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Ví dụ (8)
我们公司正在招聘新员工。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
这个职位主要招聘刚毕业的大学生。
Vị trí này chủ yếu tuyển dụng sinh viên đại học vừa tốt nghiệp.
你可以去招聘网站上看看。
Bạn có thể lên các trang web tuyển dụng xem thử.
这次招聘的要求很高。
Yêu cầu của đợt tuyển dụng lần này rất cao.
他们打算招聘一名有经验的经理。
Họ dự định tuyển dụng một giám đốc có kinh nghiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây