zhāo
Mời gọi, tuyển mộ
Hán việt: chiêu
一丨一フノ丨フ一
8
HSK 4

Gợi nhớ

Tay () vẫy triệu tập () mọi người đến, mời gọi thu hút, mời gọi .

Thành phần cấu tạo

zhāo
Mời gọi, tuyển mộ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tuyển, chiêu mộ, tuyển sinh.
Ví dụ (7)
wǒmenyàozhāomíngxīnyuángōng
Chúng tôi cần tuyển vài nhân viên mới.
zhèjiāgōngsīzhèngzàizhāopìnjīnglǐ
Công ty này đang tuyển dụng giám đốc.
jīnniándàxuékuòzhāoliǎoma
Năm nay các trường đại học có mở rộng tuyển sinh không?
zhāobīngmǎimǎ
Chiêu binh mãi mã (Tuyển quân mua ngựa - Tăng cường lực lượng).
xiànzàihěnnánzhāodàohéshìderén
Bây giờ rất khó tuyển được người phù hợp.
2
Động từ
Nghĩa:vẫy (tay), gọi, chuốc lấy, rước lấy, chiêu (võ thuật/mánh khóe).
Ví dụ (8)
xiàngzhāoshǒu
Anh ấy vẫy tay với tôi.
zàilùbiānzhāoliǎoliàngchūzūchē
Tôi vẫy một chiếc taxi ở ven đường.
shùdàzhāofēng
Cây to đón gió (Người nổi tiếng dễ bị soi mói/ghen ghét).
biézhāorě
Đừng có đi chọc ghẹo (rước họa) hắn ta.
zhèshìzhīzhāocáimāo
Đây là một con mèo thần tài (mèo vẫy tài lộc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI