Liên hệ
简历
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV (tóm tắt quá trình học tập và làm việc).
Hán việt: giản lịch
个, 份
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV (tóm tắt quá trình học tập và làm việc).
Ví dụ (8)
qǐngdejiǎn 简历dàoyóuxiāng
Vui lòng gửi CV của bạn vào hòm thư của tôi.
wèi lezhǎogōngzuòtóuleshífènjiǎnlì
Để tìm việc, anh ấy đã nộp (rải) hàng chục bản CV.
jiǎn 简历shàngyàozhāngjìnzhàopiàn
Trên sơ yếu lý lịch cần đính kèm một tấm ảnh gần đây.
dejiǎn 简历xiědehěnyǒutèsè
CV của bạn viết rất có nét riêng.
miànshìguānzhèng zàikànqiúzhízhědejiǎnlì
Người phỏng vấn đang xem hồ sơ của người xin việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI