Liên hệ
jiǎn
đơn giản, ngắn gọn
Hán việt: giản
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
13
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đơn giản, ngắn gọn
Ví dụ (3)
zhè gebàn hěnjiǎndān
Cách này rất đơn giản.
qǐngxiěfènjiǎnduǎnshuōmíng
Hãy viết một bản thuyết minh ngắn gọn.
dehuí jiǎnmíngqīngchu
Câu trả lời của anh ấy ngắn gọn rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI