提出
tíchū
Đưa ra, đề xuất, nêu ra
Hán việt: thì xuý
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra, đề xuất, nêu ra
Ví dụ (3)
zàihuì shangchūlexīnjiàn
Anh ấy đưa ra đề xuất mới trong cuộc họp.
chūlegezhòng yàowèn
Cô ấy nêu ra một vấn đề quan trọng.
chūlexīndeyāo qiú
Khách hàng đưa ra yêu cầu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây