Liên hệ
会议
huìyì
cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Hán việt: cối nghị
场, 届
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (8)
huì 会议jiāngzàishàng jiǔdiǎnkāishǐ
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
yàocān jiāzhòng yàodehuìyì
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
zhèshìguó huìyì
Đây là một hội nghị quốc tế.
zàihuì 会议shàngleyán
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
huì 会议shìzàinǎrér
Phòng họp ở đâu vậy?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI