Chi tiết từ vựng
会议 【huìyì】


(Phân tích từ 会议)
Nghĩa từ: Cuộc họp
Hán việt: cối nghị
Lượng từ:
场, 届
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
星期五
我
有
一个
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
星期一
我
有
一个
重要
的
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
会议
结束
后,
我们
互相
说
再见。
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
中午
我
有
一个
会议。
I have a meeting at noon.
Tôi có một cuộc họp vào buổi trưa.
他
请
秘书
预约
会议
He asked the secretary to schedule a meeting.
Anh ấy nhờ thư ký đặt lịch họp.
你
有
这次
会议
的
录音
吗?
Do you have the recording of this meeting?
Bạn có đoạn ghi âm của cuộc họp này không?
你
可以
替
我
去
会议
吗?
Can you go to the meeting for me?
Bạn có thể đi họp thay cho tôi không?
你
会
参加
明天
的
会议
吗?
Will you attend the meeting tomorrow?
Anh sẽ tham gia cuộc họp ngày mai không?
会议
将
准时
开始,
请
不要
迟到。
The meeting will start on time, please don't be late.
Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ, xin đừng trễ.
会议
明天
开始。
The meeting starts tomorrow.
Hội nghị bắt đầu vào ngày mai.
这个
会议
持续
了
四
小时。
The meeting lasted for four hours.
Cuộc họp kéo dài bốn giờ.
会议
后
我们
一起
去
吃饭。
After the meeting, we go to eat together.
Sau cuộc họp, chúng tôi cùng đi ăn cơm.
会议
大约
三点
开始。
The meeting starts at about 3 o'clock.
Cuộc họp bắt đầu vào khoảng 3 giờ.
我
第一次
见到
她
是
在
会议
上。
The first time I met her was at a conference.
Lần đầu tiên tôi gặp cô ấy là tại hội nghị.
后天
我
有
一个
重要
的
会议。
I have an important meeting the day after tomorrow.
Tôi có một cuộc họp quan trọng vào ngày kia.
我们
要
组织
一次
会议。
We will organize a meeting.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
你
可以
帮
我
安排
会议室
吗?
Can you help me arrange the meeting room?
Bạn có thể giúp tôi sắp xếp phòng họp không?
会议
的
主要
议题
是
什么?
What is the main topic of the meeting?
Chủ đề chính của cuộc họp là gì?
他
赶快
离开
了
会议室。
He quickly left the meeting room.
Anh ấy nhanh chóng rời khỏi phòng họp.
这个
会议
太
无聊
了,
我
都
快
困死
了。
This meeting is so boring, I'm almost falling asleep.
Cuộc họp này chán quá, tôi sắp ngủ gật mất.
我
突然
想
起来
明天
有
一个
会议。
I suddenly remembered that there is a meeting tomorrow.
Tôi bỗng nhiên nhớ ra ngày mai có một cuộc họp.
这个
会议厅
可以
容纳
1000
人。
This conference hall can accommodate 1000 people.
Hội trường này có thể chứa 1000 người.
请问
会议厅
在
哪里?
Excuse me, where is the conference hall?
Xin hỏi hội trường ở đâu?
我们
需要
预订
一个
会议厅。
We need to book a conference hall.
Chúng tôi cần đặt một hội trường.
会议厅
的
座位
已经
满
了。
The seats in the conference hall are already full.
Chỗ ngồi trong hội trường đã kín.
会议
中心
The convention center
Trung tâm hội nghị
通知书
上
写
了
会议
的
具体
时间
和
地点。
The notice specifies the exact time and place of the meeting.
Thông báo ghi rõ thời gian và địa điểm của cuộc họp.
会议室
现在
空着。
The meeting room is vacant now.
Phòng họp hiện đang trống.
我们
错过
了
会议,
真是
遗憾。
We missed the meeting, which is regrettable.
Chúng tôi đã bỏ lỡ cuộc họp, thật đáng tiếc.
会议
结束
后,
大家
纷纷
离开
了
会场。
After the meeting ended, everyone left the venue one after another.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời khỏi hội trường.
Bình luận