Phân tích từ 会议
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho các kỳ họp định kỳ, khóa học sinh tốt nghiệp, kỳ đại hội, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 届 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一届比赛
một mùa giải / kỳ thi đấu
一届毕业生
một khóa học sinh tốt nghiệp
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (8)
会议将在上午九点开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
我要去参加一个重要的会议。
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
这是一个国际会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
他在会议上发了言。
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
会议室在哪儿?
Phòng họp ở đâu vậy?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây