会议
huìyì
cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Hán việt: cối nghị
,
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
jiè

Dùng cho các kỳ họp định kỳ, khóa học sinh tốt nghiệp, kỳ đại hội, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 届 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一届比赛
một mùa giải / kỳ thi đấu
一届毕业生
một khóa học sinh tốt nghiệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (8)
huì jiāngzàishàng jiǔdiǎnkāi shǐ
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
yàocān jiāzhòng yàodehuì
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
zhèshìguó huì
Đây là một hội nghị quốc tế.
zàihuì shàngleyán
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
huì shìzàinǎr ér
Phòng họp ở đâu vậy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây