会议
huìyì
Cuộc họp
Hán việt: cối nghị
场, 届
HSK1
Danh từ

Định nghĩa

1
noun
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).
Ví dụ (8)
huìyì会议jiāngzàishàngwǔjiǔdiǎnkāishǐ
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
yàocānjiāzhòngyàodehuìyì
Tôi phải đi tham dự một cuộc họp quan trọng.
zhèshìguójìhuìyì
Đây là một hội nghị quốc tế.
zàihuìyì会议shàngliǎoyán
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
huìyìshìzàinǎér
Phòng họp ở đâu vậy?

Từ đã xem

AI