预算
yùsuàn
Ngân sách
Hán việt: dự toán
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / verb
Nghĩa:ngân sách, dự toán, dự trù kinh phí, lên ngân sách.
Ví dụ (8)
wǒmenzhèlǚxíngdeyùsuàn预算shìqiānyuán
Ngân sách cho chuyến du lịch lần này của chúng tôi là 5000 tệ.
yóuyúyùsuàn预算yǒuxiànwǒmenzhǐnéngmǎipiányi便yìdiǎndeshèbèi
Do ngân sách có hạn, chúng tôi chỉ có thể mua thiết bị rẻ hơn một chút.
zhèngfǔzhèngzàixuējiǎnniándùcáizhèngyùsuàn
Chính phủ đang cắt giảm ngân sách tài chính hàng năm.
zhuāngxiūfángzizhīqiányídìngyàoxiānzuòhǎoyùsuàn
Trước khi sửa nhà, nhất định phải làm tốt bảng dự trù kinh phí (dự toán) trước.
zhègexiàngmùdeshíjìhuāfèichāochūliǎoyùsuàn
Chi phí thực tế của dự án này đã vượt quá ngân sách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI