Chi tiết từ vựng
职业 【zhíyè】


(Phân tích từ 职业)
Nghĩa từ: Sự nghiệp, nghề nghiệp
Hán việt: chức nghiệp
Lượng từ:
种,份,个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
什么
职业?
:
What is his profession?
Anh ấy làm nghề gì?
她
从事
过
多种
职业。
She has worked in various professions.
Cô ấy đã làm nhiều loại công việc khác nhau.
在
双职工
家庭
中,
父母
都
有
自己
的
职业。
In dual-career families, both parents have their own professions.
Trong gia đình có cả bố và mẹ đều đi làm, cả hai vợ chồng đều có công việc riêng.
性别
不
应该
成为
职业
发展
的
障碍。
Gender should not be a barrier to career progression.
Giới tính không nên trở thành trở ngại cho sự phát triển nghề nghiệp.
公司
尊重
每个
员工
的
个人
职业
发展
意愿。
The company respects the personal career development aspirations of every employee.
Công ty tôn trọng ý muốn phát triển sự nghiệp cá nhân của mỗi nhân viên.
Bình luận