职业
zhíyè
Sự nghiệp, nghề nghiệp
Hán việt: chức nghiệp
种,份,个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nghề nghiệp, công việc chuyên môn.
Ví dụ (9)
dezhíyè职业shìshénme
Nghề nghiệp của bạn là gì?
xuǎnzéjiàoshīzuòwéizhōngshēnzhíyè
Anh ấy chọn giáo viên làm nghề nghiệp trọn đời.
zuòwéimíngzhíyèyùndòngyuánměitiāndōujiānchíxùnliàn
Là một vận động viên chuyên nghiệp, anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày.
zàijìnxíngzhíyè职业guīhuàzhǔnbèihuànhángyè
Anh ấy đang thực hiện quy hoạch nghề nghiệp, chuẩn bị đổi sang một ngành khác.
zhíyè职业dàodézàigōngzuòzhōngfēichángzhòngyào
Đạo đức nghề nghiệp vô cùng quan trọng trong công việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI