竞争
jìngzhēng
cạnh tranh, thi đua, tranh giành (hành động hoặc sự việc).
Hán việt: cạnh tranh
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cạnh tranh, thi đua, tranh giành (hành động hoặc sự việc).
Ví dụ (10)
xiàn zàideshì chǎngjìng zhēngfēi cháng lièshēng yihǎozuò
Cạnh tranh thị trường hiện nay vô cùng khốc liệt, làm ăn không dễ dàng.
menyàotōng guògōng píngjìng zhēngláijué dìngshéishìguàn jūn
Chúng ta phải thông qua cạnh tranh công bằng để quyết định xem ai là nhà vô địch.
zhèjiāgōng dechǎn pǐnzàiguó shì chǎngshànghěnyǒujìng zhēng
Sản phẩm của công ty này rất có sức cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
wèi lezàizhè háng shēng cúnxià men duàn gāojìng zhēng
Để tồn tại được trong ngành này, chúng ta bắt buộc phải không ngừng nâng cao sức cạnh tranh.
jìng zhēngyīnwèixiāng xìn deshí
Tôi không sợ cạnh tranh, bởi vì tôi tin vào thực lực của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây